BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ ?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_04534.jpg IMG_04502.jpg IMG_04533.jpg IMG_04501.jpg IMG_0194.jpg IMG_01713.jpg IMG_1113.jpg IMG_11121.jpg IMG_1112.jpg IMG_10761.jpg IMG_1082.jpg IMG_1090.jpg IMG_10731.jpg Anh_khai_giang_1112.jpg IMG_08102.jpg IMG_0805.jpg IMG_0803.jpg IMG_08021.jpg M2U01698.flv M2U01695.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT

    Nhap tu can tra:

    TIN NHẮN

    de KT cu HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 20h:46' 22-04-2013
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Họ và tên:………………………

    1. a/ Viết các số từ 81 đến 90:
    ......................................................................................................................
    b/ Viết số vào chỗ chấm:
    Số liền trước của 40 là: ....... Số 24 gồm ........ chục và ........... đơn vị;
    Số Liền sau số 99 là .......... Số 70 gồm ........ chục và ........... đơn vị;
    2. a/ Tính nhẩm:
    57 - 50 = ............. 90 - 40 = .....................
    40 + 30 = ............. 59 - 9 = .......................
    b/ Đặt tính rồi tính
    24 + 53 78 - 54 51 + 25 82 - 60
    ............. ............... .............. ................
    ............. ................. ............... .................
    .............. ................. ................. .................
    c/ Tính:
    32 + 6 - 24=............. 60 - 20 +32= ................
    3. Điền dấu thích hợp ( >, < , =) vào chỗ trống:
    a, 4+ 20 ....... 20 + 4 c, 35 ......... 23 + 6
    86 - 4 ......... 84 d, 48 - 8 ........... 50 - 10
    3. Viết các số 35, 28, 52, 43
    a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: .....................................................................
    b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: .....................................................................
    4. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    Hình vẽ bên có :
    ................. hình tam giác
    ................... hình vuông
    ...................hình tròn




    5. Trong vườn nhà Lan trồng được 25 cây bưởi và cây cam, trong đó có 12 cây bưởi. Hỏi trong vườn nhà lan trồng được bao nhiêu cây cam?
    Bài giải
    ...........................................................................................
    ...........................................................................................
    ...........................................................................................
    ...........................................................................................



    Họ và tên…………………. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    MÔN: TOÁN LỚP I
    A/ Môn Toán
    1. Điền số thích hợp vào vòng tròn và ô trống
    - 6 +3 + 80 - 50

    2. Đặt tính rồi tính
    14 + 5 10 + 50 60 + 30
    ............ ............ .............
    .............. ............ ..............
    ............. ........... .............
    19 - 6 70 - 20 90 - 90
    ............... .................. ...............
    ................. ................... ...............
    ................ .................. ...............
    3 . Điền dấu thích hợp ( +, -) vào ô trống
    7 cm 12cm = 19cm 18 cm 2 cm = 16 cm
    80 20 50 = 10
    4. Nối vòng tròn với số thích hợp
    A B C D
    > 30; 50< 40 = < 80



    5. Lớp 1A trồng được 8 cây, lớp 1B trồng được 1 chục cây. Hỏi cả hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây?
    ...........................................................................................
    ...........................................................................................
    ...........................................................................................
    ...........................................................................................

    6. Điền số thích hợp vào ô trống
    Có hình tam giác
    Có đoạn thẳng
     
    Gửi ý kiến