báo cao tự đánh giá năm 2011 - 2012
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TỰ DO – HẠNH PHÚC
ĐƠN VỊ : TIỂU HỌC HOẰNG LÔC
HUYỆN HOẰNG HOÁ - TỈNH THANH HOÁ
Thanh Hoá, tháng 12 năm 2011
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ .. 10èm theo Quyết định Số: /Tr – TH, ngày 05 tháng 10 năm 2011)
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh, chức vụ |
Nhiệm vụ |
Chữ ký |
|
1 |
Nguyễn Anh Tuấn |
Hiệu trưởng |
Chủ tịch HĐ |
|
|
2 |
Bùi Trà Liên |
Hiệu phó |
Phó Chủ tịch HĐ |
|
|
3 |
Lê Thị Thu Hà |
TKH Đ |
Thư ký HĐ |
|
|
4 |
Lê Thị Lý |
Tổ trưởng 4,5 |
Uỷ viên HĐ |
|
|
5 |
Nguyễn Thị Nguyên |
Tổ trưởng 1,2,3 |
Uỷ viên HĐ |
|
|
6 |
Nguyễn Thị Phương |
Bí thư đoàn |
Uỷ viên HĐ |
|
|
7 |
Lê huy Trọng |
TPT Đ - TTND |
Uỷ viên HĐ |
|
|
8 |
Nguyễn Thị Hoà |
Kế toán |
Uỷ viên HĐ |
|
|
9 |
Nguyễn Thị Hà |
Thủ quỹ - Thư viện |
Uỷ viên HĐ |
|
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh, chức vụ |
Nhiệm vụ |
Chữ ký |
|
1 |
Lê thị Thu Hà |
Nhóm trưởng |
Tổng hợp chung |
|
|
2 |
Nguyễn thị Hà |
Thư kí viên |
|
|
DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh, chức vụ |
Nhiệm vụ |
Chữ ký |
|
1 |
Nguyễn Anh Tuấn |
Nhóm trưởng |
ĐG TC 1, 5, 6 |
|
|
2 |
L ê Th ị Thu H à |
Thành viên |
HSơCTĐ+ THợp |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Hoà |
Thành viên |
HSơ KT |
|
|
4 |
Nguyễn Thị Hà |
Thành viên |
HSơ VP + THợp |
|
DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC
|
TT |
Họ và tên |
Chức danh, chức vụ |
Nhiệm vụ |
Chữ ký |
|
1 |
Bùi Trà Liên |
Nhóm trưởng |
ĐG TC 1, 3, 2, 4 |
|
|
2 |
Lê Thị Lý |
Thành viên |
HSơ Tổ CM |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Nguyên |
Thành vi ên |
HSơ Tổ CM |
|
|
4 |
Nguyễn Thị Phương |
Thành viên |
HSơ Đoàn + Đội |
|
|
5 |
Lê Huy Trọng |
Thành viên |
HSơ TTra + Đội |
|
Danh mục các từ - cụm từ viết tắt
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
HĐTĐKT |
Hội đồng thi đua khen thưởng |
BDGV |
Bồi dưỡng giáo viên |
|
HĐKL |
Hội đồng thi đua kỷ luật |
CLHS |
Chất lượng học sinh |
|
CBCC |
Cán bộ công chức |
NGLL |
ngoài giờ lên lớp |
|
GV |
Giáo viên |
PCGD |
Phổ cập giáo dục |
|
HS |
Học sinh |
PHHS |
phụ huynh học sinh |
|
CTQL |
công tác quản lý |
BCS |
Ban cán sự |
|
TC |
Tổ chức |
CLGD |
Chất lượng giáo dục |
|
NV |
Nhiệm vụ |
GVCN |
giáo viên chủ nhiệm |
|
CM |
Chuyên môn |
CSVC |
cơ sở vật chất |
|
CMNV |
Chuyên môn nghiệp vụ |
ĐMPPDH |
đổi mới phương pháp dạy học |
|
UBND |
uỷ ban nhân dân |
CLGD |
chất lượng giáo dục |
|
HĐND |
Hội đồng nhân dân |
SHTT |
Sinh hoạt tập thể |
|
HĐGD |
Hội đồng giáo dục |
PTCTM |
phòng tài chính thương mại |
|
BGH |
Ban giám hiệu |
BCH |
Ban chấp hành |
|
KN |
Kinh nhgiệm |
GD&ĐT |
Giáo dục và đào tạo |
|
HK |
Học kỳ |
TB |
Trung bình |
|
KH |
Kế hoạch |
CL |
Chất lượng |
|
SHCM |
Sinh hoạt chuyên môn |
ĐH |
Đại học |
|
SKKN |
Sáng kiến kinh nghiệm |
TC |
Trung cấp |
MỤC LỤC
|
Nội dung |
Trang |
|
Trang bìa chính |
1 |
|
Danh sách thành viên Hội đồng tự đánh giá |
2 |
|
Cụm từ viết tắt |
3 |
|
Mục lục |
4-6 |
|
Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá |
7-8 |
|
PHẦN A. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG |
9 |
|
I.Thông tin chung của nhà trường |
9 |
|
Thông tin chung về học sinh |
10-11 |
|
Các chỉ số chất lượng học sinh từ 2006 - 2011 |
11-12 |
|
Thông tin nhân sự |
12-13 |
|
Các chỉ số về nhân sự |
13-14 |
|
Danh sách quản lý |
14 |
|
II. Các chỉ số về cơ sở vật chất, thư viện, tài chính |
|
|
1, Cơ sở vật chất, thư viện |
14-17 |
|
2, Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 5 năm gần đây |
17-18 |
|
III. Giới thiệu khái quát về nhà trường |
18 |
|
PHẦN B. TỰ ĐÁNH GIÁ |
|
|
I. Đặt vấn đề |
18 |
|
II. Tổng quan chung |
19 |
|
III. Tự đánh giá |
|
|
1. Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường |
19 |
|
1.1 Tiêu chí 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy nhà trường |
20-24 |
|
1.2 Tiêu chí 2: Quy mô trường, lớp |
24-26 |
|
1.3 Tiêu chí 3: Hội đồng trường. |
26-29 |
|
1.4 Tiêu chí 4: Hoạt động của tổ chuyên môn.. |
29-32 |
|
1.5 Tiêu chí 5: Tổ văn phòng. |
32-34 |
|
1.6 Tiêu chí 6: Hiệu trưởng và công tác quản lý hoạt động giáo dục. |
34-38 |
|
1.7 Tiêu chí 7: Chế độ thông tin và báo cáo |
38-39 |
|
1.8 Tiêu chí 8: Công tác bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ và lý luận chính trị. |
39-42 |
|
2. Tiêu chuẩn 2 : Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên |
42-43 |
|
2.1 Tiêu chí 1: Cán bộ quản lý giáo dục. |
43-44 |
|
2.2 Tiêu chí 2: Giáo viên. |
45-49 |
|
2.3 Tiêu chí 3: Nhân viên trong trường. |
49-50 |
|
2.4 Tiêu chí 4: Trong 05 năm gần đây, tập thể nhà trường xây dựng được khối đoàn kết nội bộ và với địa phương. |
50-53 |
|
3. Tiêu chuẩn 3: Chương trình và các hoạt động giáo dục |
|
|
3.1 Tiêu chí 1: Thực hiện chương trình giáo dục và tổ chức các hoạt động nâng cao chất lượng dạy – học trong nhà trường. |
54-57 |
|
3.2 Tiêu chí 2: Xây dựng kế hoạch phổ cập giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi và triển khai thực hiện. |
57-59 |
|
3.3 Tiêu chí 3: Tổ chức các hoạt động hỗ trợ giáo dục. |
59-62 |
|
3.4 Tiêu chí 4: Xây dựng thời khoá biểu. |
62-64 |
|
3.5 Tiêu chí 5: Tình hình cập nhật thông tin phục vụ hoạt động giáo dục |
64-67 |
|
3.6 Tiêu chí 6: Biện pháp cải tiến hoạt động dạy và học để nâng cao chất lượng giáo dục. |
67-70 |
|
4. Tiêu chuẩn 4: Kết quả giáo dục |
|
|
4.1 Tiêu chí 1: Kết quả đánh giá học lực của học sinh. |
71-73 |
|
4.2 Tiêu chí 2: Kết quả đánh giá về hạnh kiểm của học sinh. |
73-76 |
|
4.3 Tiêu chí 3: Giáo dục thể chất của học sinh trong nhà trường. |
76-78 |
|
4.4 Tiêu chí 4: Kết quả giáo dục các hoạt động ngoài giờ lên lớp. |
79-79 |
|
5. Tiêu chuẩn 5: Tài chính, cơ sở vật chất |
79-81 |
|
5.1 Tiêu chí 1: Huy động và sử dụng các nguồn kinh phí cho hoạt động giáo dục. |
80-82 |
|
5.2 Tiêu chí 2: Quản lý tài chính. |
82-84 |
|
5.3 Tiêu chí 3: Thực hiện quy chế dân chủ trong công tác tài chính. |
84-85 |
|
5.4 Tiêu chí 4: Khuôn viên trường học. |
86-87 |
|
5.5 Tiêu chí 5: Phòng học và các phòng chức năng. |
87-89 |
|
5.6 Tiêu chí 6: Thư viện trường học. |
89-91 |
|
5.7 Tiêu chí 7: Thiết bị giáo dục - Đồ dùng dạy học |
91-92 |
|
5.8 Tiêu chí 8: Khu vệ sinh, nơi để xe và hệ thống nước sạch |
92-93 |
|
5.9 Tiêu chí 9: Hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất và thiết bị giáo dục |
93-95 |
|
6. Tiêu chuẩn 6: Nhà trường, gia đình và xã hội |
|
|
6.1 Tiêu chí 1: Nhà trường và Hội PHHS. |
96-98 |
|
6.2 Tiêu chí 2: Sự phối hợp giữa nhà trường và địa phương. |
98-100 |
|
IV. Đánh giá chung |
|
|
1. Những điểm mạnh |
100-101 |
|
2. Những điểm yếu |
101-102 |
|
3. Tóm tắt kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục |
103 |
|
4. Kiến nghị của nhà trường |
103 |
|
III. Phụ lục |
|
|
I. Danh mục mã hoá các minh chứng |
|
|
II. danh mục các bảng |
|
|
III. Danh mục các biểu đồ |
|
|
IV. Danh mục đồ thị |
|
|
V. Danh mục các hình vẽ |
|
|
VI. Danh mục các ảnh minh hoạ |
|
|
VII. Danh mục các bản đồ |
|
PHÒNG GD&ĐT HOẰNG HOÁ
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOẰNG LỘC
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
|
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường. |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 5 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 6 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
Tiêu chí 3 |
|
|
Tiêu chí 7 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
Tiêu chí 4 |
|
|
Tiêu chí 8… |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c)... |
|
|
|
Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 3 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 4 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
c) |
|
|
c)... |
|
|
|
Tiêu chuẩn 3: Chương trình và các hoạt động giáo dục |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 4 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 5 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
Tiêu chí 3 |
|
|
Tiêu chí 6… |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
x |
|
c)... |
x |
|
|
Tiêu chuẩn 4: Kết quả giáo dục. |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 3 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 4… |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c)... |
|
|
|
Tiêu chuẩn. 5: Tài chính và cơ sở vật chất |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
Tiêu chí 1 |
|
|
Tiêu chí 6 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c) |
|
|
|
Tiêu chí 2 |
|
|
Tiêu chí 7 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c)... |
|
|
|
Tiêu chí 3 |
|
|
Tiêu chí 8 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c)... |
|
|
|
Tiêu chí 4 |
|
|
Tiêu chí 9 |
|
|
|
a) |
|
|
a) |
|
|
|
b) |
|
|
b) |
|
|
|
c) |
|
|
c)... |
|
|
|
Tiêu chí 5 |
|
|
|
||
|
a) |
|
|
|||
|
b) |
|
|
|||
|
c) |
|
|
|||
|
Tiêu chuẩn. 6: Nhà trường, gia đình và xã hội |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
Tiêu chí 1 |
x |
|
Tiêu chí 2 |
x |
|
|
a) |
x |
|
a) |
x |
|
|
b) |
x |
|
b) |
x |
|
|
c) |
x |
|
c)... |
x |
|
TỔNG HỢP:
- Tổng số các chỉ số Đạt: 90/99; Tỷ lệ: = 90,9 %
- Tổng số các chỉ số Không đạt: 9/99 Tỷ lệ: = 9,1 %
- Tổng số các tiêu chí đạt: 26/33 Tỷ lệ: = 78,8 %
- Tổng số các tiêu chí không đạt: 7/33 Tỷ lệ: = 21,2 %
Hoằng Lộc, ngày 30 tháng 10 năm 2011
TM. HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
PH ẦN I : CƠ SỞ DỮ LIỆU TRONG BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
A. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường:
Tiếng Việt: Trường Tiểu học Hoằng Lộc..
Tiếng Anh (nếu có):
Tên trước đây (nếu có): Không
Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoằng Hoá
|
Tỉnh / thành trực thuộc Trung ương: |
Thanh Hoá |
Tên Hiệu trưởng: |
Nguyễn anh Tuấn |
|
|
Huyện / quận / thị xã / thành phố: |
Hoằng Hoá |
Điện thoại trường: |
0378843119 |
|
|
Xã / phường / thị trấn: |
Hoằng Lộc |
Fax: |
|
|
|
Đạt chuẩn quốc gia: |
X (19.11.2000) |
Web: |
||
|
Năm thành lập trường |
1937 |
Số điểm trường (nếu có): |
|
|
|
x Công lập |
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn ? |
|||
|
Bán công |
Trường liên kết với nước ngoài ? |
|||
|
Dân lập |
x Có học sinh khuyết tật ? |
|||
|
Tư thục |
Có học sinh bán trú ? |
|||
|
Loại hình khác (đề nghị ghi rõ)...... |
Có học sinh nội trú ? |
|||
1. Điểm trường (nếu có)
|
Số TT |
Tên điểm trường |
Địa chỉ |
Diện tích
|
Khoảng cách |
Tổng số học sinh |
Các ý kiến mới nhất